Home / Học tiếng Anh mỗi ngày / [Bài học mỗi ngày] Simple Present tense – Thì hiện tại đơn

[Bài học mỗi ngày] Simple Present tense – Thì hiện tại đơn

Simple Present tense – Thì hiện tại đơn sẽ khai mạc loạt bài về thì trong mục bài học tiếng Anh mỗi ngày của hôm nay các bạn nhé, hãy cùng xem thì này có gì đặc biệt và cần lưu ý không nào :mrgreen:

Bài học tiếng Anh mỗi ngày kỳ trước: Possessives – Sở hữu

Simple Present tense – Thì hiện tại đơn

I. Cách dùng
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
A/ Thói quen hằng ngày/ sự việc lặp lại

present1

                                                           

 

Quá khứ            Hiện tại               Tương lai

For example:
He drinks tea at breakfast.

tea
She only eats fish.
They watch television regularly.

B/ Sự việc hay sự thật hiển nhiên

present2

                                                         

 

Quá khứ              Hiện tại            Tương lai

For example:
Water freezes at zero celcius degree.
The Earth moves around the sun.

present3

C/ Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình


present4

           

                                        

Quá khứ          Hiện tại               Tương lai

For example:
Christmas Day falls on a Thursday this year.
Our holiday starts on the 26th July.

D/ Suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói (Tuy những suy nghĩ và cảm xúc này có thể chỉ mang tính nhất thời và không kéo dài chúng ta vẫn dùng thì hiện tại đơn chứ không dùng hiện tại tiếp diễn)

For example:
I think you are right.
Do you understand?

E/ Lời hướng dẫn hoặc chỉ đường
You take the No.11 bus to Hung Vuong Parkson and then the No.8 to Tan Binh Market.

Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn
S + V + O     

 

 

 

Ví dụ:

·         They drive to the office every day.

·         Water freezes at 0° C or 32° F.

 

S + do not/ don’t + V + (O)S + does not/ doesn’t + V + (O)   

 

 

Ví dụ:They don’t ever agree with us.

She doesn’t want you to do it.

Wh-word + do/ does + S + V +(O)?  Ví dụ:

What does she have?

 

 

 

 

Do/ Does + S + V + (O)?

 

Ví dụ: Do you like soccer?

Chú ý:Nếu chủ ngữ của câu thuộc ngôi thứ 3 số ít thì chúng ta thêm ‘s’ hay ‘es’ vào sau động từ.    

 

III. Các dấu hiệu nhận biết hiện tại đơn

 – Câu với chữ “EVERY”: Every day (mỗi ngày), every year (mỗi năm), every month (mỗi tháng), every afternoon (mỗi buổi trưa), every morning (mỗi buổi sáng), every evening (mỗi buổi tối)…

Câu với chữ :  Once a week (một lần 1 tuần), twice a week (2 lần một tuần), three times a week (ba lần một tuần), four times a week (bốn lần một tuần), five times a week (5 lần một tuần), once a month, once a year…

Câu với những từ sau: always, usually, often, sometimes, never, rarely…

 

LƯU Ý:

Sau các động từ kết thúc với chữ “o, s, ch, x, sh, z” ta thêm ES chứ không thêm S khi đi sau các chủ ngữ số ít.

Ví dụ: watch –> watches, brush –> brushes

present 5 –> He brushes his teeth after breakfast every day.

Riêng động từ tận cùng bằng “Y” mà trước ý là một phụ âm thì ta đổi “Y” thành “I” rồi thêm ES. Ví dụ: study → studies, carry → carries, fly → flies.
For example: She studies all night long because of the test tomorrow.

present 6

IV. Bài tập

Bài tập 1: Dùng “do not” hoặc “does not” để hoàn thành những câu sau
1.I ……. prefer coffee.
2. She ……. ride a bike to her office.
3.Their friends ……. live in a small house.
4. They ……. do the homework on weekends.
5. Mike ……. play soccer in the afternoons.
6.The bus ……. arrive at 8.30 a.m.
7. We ……. go to bed at midnight.
8. My brother ……. finish work at 8 p.m.

 

Bài tập 2: Hoàn thành các câu sau
1.Robin (play)……….football every Sunday.
2. We (have)……….a holiday in December every year.
3.He often (go)……….to work late.
4. The moon (circle)……….around the earth.
5.The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.
6. Peter (not/ study)……….very hard. He never gets high scores.
7.My mother often (teach) ……….me English on Saturday evenings.
8.I like Math and she (like)……….Literature.
9.My sister (wash)……….dishes every day.
10. They (not/ have)……….breakfast every morning.

Bài học tiếng Anh mỗi ngày kỳ tới: Present Continuous – Thì hiện tại tiếp diễn

Xem thêm các bài học khác cùng chủ đề Các loại thì và Đại từ/ Danh từ TẠI ĐÂY

Bình luận

bình luận

3 comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print