Home / Học tiếng Anh mỗi ngày / [Bài học tiếng Anh mỗi ngày] Cấu trúc There is/ There are

[Bài học tiếng Anh mỗi ngày] Cấu trúc There is/ There are

Hé lu các bạn, trong mục bài học tiếng Anh mỗi ngày hôm nay chúng ta sẽ học về cấu trúc “Có” nhưng là sự có mặt, hiện diện chứ không phải sở hữu (possession) đâu nha  :mrgreen: 

Bài học tiếng Anh mỗi ngày kỳ trước: Danh từ (không) đếm được

A. KHÁI QUÁT:

Trong tiếng Anh, There is/ There are là một cụm khá phổ biến dùng để chỉ ra sự tồn tại của điều gì đó hoặc một vị trí xác định trong hiện tại.

 

B. CẤU TRÚC:

(+) Khẳng định

THERE IS + Danh t s ít + Trng ng (nếu có)


Note:

+ Trước danh từ  số ít đếm được, dùng A / AN / ONE 

+ Trước danh từ số ít không đếm được không dùng A/AN nhưng có thể thêm NO (không),  A LITTLE (một ít), LITTLE (ít) , MUCH (nhiều), A LOT OF (rất nhiều)

+ THERE IS viết tắt là THERE’S 

For example:

There is an apple on the table.

There is no water in the bottle.

There is a lot of sugar in her coffee.

635709373031482863463912205_article-2094812-118c1867000005dc-562_468x305

 

THERE ARE + Danh t s nhiu + Trng ng (nếu có)


Note:

+ Trước danh từ số nhiều, thường có số từ (TWO, THREE, FOUR…) hoặc MANY(nhiều), A FEW (một số), SOME (vài) A LOT OF (rất nhiều)

+ THERE ARE viết tắt là THERE’RE

For example:

There are thirty members online now.

There are good people and bad people everywhere.

 

(-) Phủ định

THERE IS NOT + ANY + Danh từ số ít + (nếu có)


THERE IS NOT
viết tắt: THERE ISN’T

Lưu ý:

+ Ở thể phủ định, dùng dạng viết tắt nhiều hơn. 

For example:

There is not any salt in the jar.

There isn’t any money in his wallet.

walletmoths2_8329

 

THERE ARE NOT + Danh từ số nhiều + (nếu có)


For example: 

There are not many flowers in Mary’s garden.

(?) Nghi vấn

IS THERE ANY + Danh từ số ít + Trạng ngữ (nếu có) ?


For
example:     Is there any water in the refrigerator?

                          Is there a solution to fix this problem?

ARE THERE ANY + Danh từ số nhiều + Trạng ngữ (nếu có) ?


For example: 
Are there any restaurants in this town?  

greek-restaurants-main-1

C. LƯU Ý:

1. Những dạng khác của “be” cũng có thể dùng được với cấu trúc There is/ There are

For example:     There will be a costume party at Jane’s house on Sunday.

                          There were ten children at her party yesterday.

                          There has been one earthquake in the last six months.

 

2. Chúng ta được phép viết tắt, nhưng chủ yếu dùng trong văn nói thôi nhé

For example:     There’s a spider in the bathroom.

                          There’ll be a few people able to pass this test.

 

3.  Hiện nay There’s là dạng viết tắt hay gặp nhất, và dù dạng này là “độc quyền” của chủ ngữ số ít, nhiều người bản xứ vẫn quen dùng nó như chủ ngữ số nhiều

For example: There’s six dwarves outside!!

lotr-ed-rangers-04

4. Lỗi sai khá nhiều người học tiếng Anh hay gặp phảinhầm lẫn “There is/ There are” với “have” thành một, lí do bởi việc không tương đương về nghĩa khi dịch qua các ngôn ngữ khác

For example:     There is a lot of apples on the table. (CORRECT)

                          Have a lot of apples on the table. (INCORRECT)

                          It has a lot of apples on the table. (INCORRECT)

                          There have a lot of apples on the table. (INCORRECT)

Note: Trong tiếng Việt chúng ta cũng rất hay mắc lỗi này do lối dịch. “Có nhiều táo trên bàn” – do từ “have” cũng mang nghĩa là “Có” => Nhầm lẫn là đúng. Các bạn nhớ chú ý để không bị sai oan uổng nhé! >O<~

 

D. BÀI TẬP:

Thêm is/ are/ a/ an/ some/ any vào để viết câu hoàn chỉnh:
 
For example: There/pencil/ in/ the/ box. => There is a pencil in the box.
 
                      There/ bananas/ in/ the fridge. => There are some bananas in the fridge.
1. There/ book/ on/ the table. => ________________________________
 
2. There/ shoes/ under/ the chair. => _____________________________
 
3. There/ not/ TV/ in/ his room. => ______________________________
 
4. There/ not/ pens/ on/ my desk. => _____________________________
 
5. There/ boy/ behind/ that tree. => ______________________________
 
6. There/ girls/ in front of/ the house. => __________________________
 
7. There/ not/ telephone/ in her office. => _________________________
 
8. There/ not/ chairs/ downstairs. => _____________________________

Xem các bài học tiếng Anh mỗi ngày khác cùng chủ đề Các loại thì và Đại từ/ Danh từ TẠI ĐÂY

Bình luận

bình luận

One comment

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print