Home / Học tiếng Anh mỗi ngày / [Bài học tiếng Anh mỗi ngày] Quá khứ tiếp diễn – Dùng sao cho đúng?

[Bài học tiếng Anh mỗi ngày] Quá khứ tiếp diễn – Dùng sao cho đúng?

Hé lu các bạn, tiếp tục về thì Quá khứ, trong mục Bài học tiếng Anh mỗi ngày kỳ này, chúng ta sẽ học về Quá khứ tiếp diễn (Past Progressive) các bạn nhé. Có thể cấu trúc dễ dàng đơn giản, nhưng mà cách dùng và lưu ý đi kèm thì không nên xem nhẹ tí nào đâu nha!  😎

Bài học tiếng Anh mỗi ngày kỳ trước: Simple Past Tense – Thì quá khứ đơn

I. CẤU TRÚC:

Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn
S + was/ were + V-ing (+ O)  S + was/ were + not + V-ing (+O) Wh-word + was/ were + S + V-ing (+O)
For example:She was thinking about him yesterday.

They were just talking about it before he arrived.

For example:She wasn’t thinking about him yesterday.

They weren’t just talking about it before he arrived.

For example:Was she thinking about him yesterday?

Were they just talking about it before he arrived?

 

II. CÁCH DÙNG: thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn tả

1/ Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

pastconti1
For example:  While John was sleeping last night, someone stole his car.

                       When the phone rang, he was writing a letter.

 

new-past-continuous-tense-6-728


2/ Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

pastconti2

For example:  At midnight, we were still driving through the heavy snow.

 

Are the North Pole bars closed?

 

3/ Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

pastconti3

For example:  What were you doing while you were waiting?
                       She was preparing the pizza while he was watching TV.

couple-tvpizza

 4/ Diễn đạt không gian, không khí

For example: When I walked into the office, several people were busily typing, some were talking on the phones, the boss was yelling directions, and customers were waiting to be helped. One customer was yelling at a secretary and waving his hands. Others were complaining to each other about the bad service.

Trong tiếng Anh, ta thường dùng thì một chuỗi các câu ở thì Quá khứ tiếp diễn với cấu trúc song song để miêu tả không khí của một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

 Wide Angle View Of Busy Design Office With Workers At Desks

5/ Diễn đạt sự bực mình từng xảy ra vài lần trong quá khứ

pastconti4

For example: He was constantly forgetting the key. This made his wife very annoyed.

annoying-woman

 

III. LƯU Ý:

1/ While vs. When

Trong các mẫu câu thường gặp, không khó để bắt gặp các mệnh đề bắt đầu với “When” hoặc “While”, vậy làm sao để phân biệt được cách dùng chúng? Thông thường, trong thì quá khứ chúng ta hiện đang học, “When” thường được theo sau bởi động từ ở thì quá khứ đơn; trong khi đó, “While” thường được theo sau bởi thì quá khứ tiếp diễn. “While” diễn đạt ý nghĩa “trong suốt khoảng thời gian đó”. Chúng ta hãy cùng xem 2 ví dụ sau để rõ hơn nhé (nghĩa như nhau ý nhấn mạnh phần khác nhau)

For example: He was sleeping when she came.

                      While she was sleeping, he came.

 812OjFe5w7L._SL1500_

2/ Các dấu hiệu để nhận biết: chú ý lại một chút nào, đều là trong những câu ví dụ chúng ta gặp hồi nãy rồi đó các bạn  😀 While, when, at that time, at + giờ quá khứ

 

3/ Các động từ đặc biệt: sau đây là các động từ KHÔNG THỂ dùng ở dạng tiếp diễn, nhanh tay ghi lại nào kẻo bị “lạc đạn” oan uổng nhé  😳 

Đây thường là những động từ mà ta không thể nhìn thấy hành động của chủ thể ( want – muốn, need – cần …)

Non-continuous verb Example
Abstract verbs: động từ trừu tượng To be, to want, to seem, to care, to exist, etc,
Possession verbs: động từ chỉ sở hữu To own, to belong, to possess
Emotion verbs: động từ chỉ cảm xúc To love, to like, to dislike, to fear, to hate, etc.

 

IV/ Bài tập áp dụng: 

1. We _______ (sit) at the breakfast table when the doorbell _______ (ring).
2. He _______ (meet) a lot of friendly people while he _______ (work) in California.
3. When they _______ (leave) the museum, the sun _______ (shine).
4. The students _______ (play) cards when the teacher _______ in (card).
5. While the children _______ (sleep), their parents _______ (watch) TV.
6. It _______ (start) to rain while she _______ (water) the flowers in her garden.
7. When I _______ (open) the door, it _______ (rain).
8. While Henry _______ (have) a drink at the bar, his wife _______ (swim) in the sea.
9. He _______ (hear) a loud bang while he _______ (talk) to his friend.
10. While he _______ (take) a shower, his dogs _______ (eat) his steaks.

Mời các bạn xem các bài học tiếng Anh mỗi ngày khác cùng chủ đề Các loại thì và Đại từ/ Danh từ TẠI ĐÂY

Bình luận

bình luận

One comment

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print