Home / Học tiếng Anh mỗi ngày / [Học tiếng anh mỗi ngày] – [Advanced] – Động từ khiếm khuyết chỉ KHẢ NĂNG

[Học tiếng anh mỗi ngày] – [Advanced] – Động từ khiếm khuyết chỉ KHẢ NĂNG

Chắc chúng ta ai cũng ít nhiều biết về động từ khiếm khuyết rồi phải không? Can là có thể, must là phải… Nghe có vẻ đơn giản nhưng thực sự động từ khiếm khuyết cũng có nhiều điều phức tạp mà chúng ta cần phải tìm hiểu đó.

Can không phải lúc nào cũng có nghĩa là có thể và must không phải lúc nào cũng có nghĩa là phải. Vì vậy, để thực sự hiểu rõ về động từ khiếm khuyết, các bạn hãy cùng Blueup nghiên cứu về loại ngữ pháp này nhé.

Hôm nay, Blueup xin chia sẻ với bạn về động từ khiếm khuyết chỉ khả năng.

Động từ khiếm khuyết chỉ khả năng

Động từ khiếm khuyết chỉ khả năng được dùng để diễn tả khả năng của một người.

Khả năng đó có thể được thể hiện trong quá khứ, hiện tại, hoặc tương lai. Động từ khiếm khuyết chỉ khả năng bao gồm can, couldbe able to.

Can được dùng để nói về khả năng trong hiện tại hoặc tương lai.

He can read well.

Could được dùng để nói về khả năng trong quá khứ.

He could read well when he was younger.

Be able to được dùng để nói về một khả năng nhất định nào đó.

He was able to read when he was 4 years old.

Could have + past participle biểu thị một khả năng không được sử dụng và thường thể hiện sự không hài lòng.

He could have called me! (He didn’t)

Could not have + past participle biểu thị một khả năng không tồn tại trong quá khứ.

I couldn’t have phoned you yesterday, because I lost my phone last week.

Chúng ta có thể sử dụng cancould với những động từ cảm giác: see, hear, smell… để nói rằng ai đó nhận thức được một cái gì đó thông qua giác quan của họ.

I can smell gas downstairs.

I could see a few stars in the sky last night.

I couldn’t hear what she said because of the noise.

BÀI TẬP ÁP DỤNG

1/The boy ____ been hit by the car, if it hadn’t stopped in time.

A.can

B.could

C.could have

D.was able to

2/She ____ say her abc’s when she was only 3 years old.

A.could

B.can

C.could have

D.is able to

3/I ____ go with you tomorrow, I have an appointment.

A.can’t

B.couldn’t

C.am able to

D.could not have

4/You will ____ read it when I’m through.

A.be able to

B.can

C.could

D.could have

5/”I ____ drive until I was 21,” she said.

A.can’t

B.couldn’t

C.could have

D.was able to

ĐÁP ÁN

1.C, 2.A, 3.A, 4.A, 5.B

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print