Home / Bí quyết / Flashcard tiếng Anh – Chó, thú cưng hay đặc sản (phần 2)

Flashcard tiếng Anh – Chó, thú cưng hay đặc sản (phần 2)

Phần 1 của bài học hôm trước với các từ thuộc bộ flashcard tiếng Anh BlueUp và các bạn đã chia sẻ quan điểm của người thứ ba trong việc ăn thịt chó và tìm hiểu rõ hơn tại sao việc kinh doanh trái phép chó lại ngày càng gia tăng, liệu chó là thú cưng của con người hay chỉ đơn thuần là thứ đặc sản luôn thường trực trên bàn nhâu. Bài hôm nay sẽ đưa ra một số giải thích vì sao buôn lậu chó lại nguy cơ biến tướng thành một “big business inVietNam”. Nhân tiện, BlueUp cũng sẽ lồng ghép và giải thích các từ vựng tiếng Anh cho các bạn nhé!

…Pet ownership is still relatively new in Vietnam – dogs here have traditionally been reared for either food or security purposes – so campaigners have chosen to scrap the “cruelty” argument in favour of emphasising dogmeat’s effect on people’s health. It has been linked to regional outbreaks of trichinosis, cholera and rabies, a point activists underscore as the region looks to eradicate rabies by 2020. At the first international meeting on the dogmeat trade in Hanoi in late August, lawmakers and campaigners from Thailand, Laos, Cambodia and Vietnam agreed on a five-point plan, including a five-year moratorium on the cross-border transportation of dogs for commercial purposes, in order to research the impact on rabies transmission.

1. reared/rɪə/ (adj) Of an animalcare for its young until they are fully grown – nuôi nấng (nghĩa trong bài).
+ to rear (v) nuôi nấng.
Eg: Animals that rear their young might educate their young in survival abitities. – Những loài vật nuôi con có thể dạy những đứa con mình những khả năng sinh tồn.
2. campaigner /kæm’peinə/ (n) nhà lý luận/ người đi trước, tiền bối (trong bài mang nghĩa bóng)/.
3. to scrap/skræp/ (v) discardor remove from service – loại bỏ.
4. cruelty/krʊəlti/ (n) cruel behaviour or attitudes – sự độc ác, sự tàn nhẫn.
cruel  /krʊəl / (adj) tàn nhẫn, độc ác
Eg: After the death, staff at the home became intoleranably cruel to her and make her life a living hell.
5. in favour of: vì/cho lợi ích của (ai đó).
6. be linked to = be ralated to = be connected with/to…: liên quan, liên hệ (tới)
7. trichinosis /,triki’nousis  (n) bệnh giun.
8. cholera /’kɔlərə/(n) dịch tả, bệnh thổ tả.
Eg: Pasteur went on to discover vaccinations for rabies and cholera. – Pasteur đã sáng chế ra vac – xin phòng bệnh dại và dịch tả.
10. rabies /’reibi:z/ (n) bệnh dại
11. eradicate /i’rædikeit/  (v) destroy completely; put an end to– nhổ rễ, trừ tiệt.
Eg:This disease has been eradicated from the world – Dịch bệnh đã bị diệt trừ trên thế giới.
12. transportation /,trænspɔ:’teiʃn/ (n) sự chuyên chở, vận tải.
=> to transport something: vận chuyện cái gì đó.
13. moratorium /,mɔrə’tɔ:riəm/ (n) giấy đình hoãn nợ, tạm ngừng hoạt động.

Tình cảm chủ và thú cưng vẫn còn là mối quan hệ khá mới ở Việt Nam – các con chó thường được nuôi để chế biến thành đồ ăn hoặc nhằm mục đích canh vệ (nhà cửa). Cũng chính vì vậy mà các vị tiền bối đã quyết định loại bỏ quan niệm “tàn nhẫn” bằng cách nhấn mạnh những ảnh hưởng của thịt chó lên cơ thể người. Nó có liên quan đến sự bùng nổ các dịch bệnh địa phương như bệnh giun, bệnh dại, bệnh thổ tả – các dịch bệnh mà được tập trung loại trừ tận gốc vào năm 2020. Tại cuộc họp đầu tiên tại Hà Nội diễn ra vào tháng 8 về việc kinh doanh (trái phép) thịt chó, người lập pháp và các nhà chức trách từ Lào, Campuchia, Thái Lan và Việt Nam đã đồng ý ban hành một kế hoạch với 5 điểm, bao gồm ban hành luật tạm ngừng hoạt động với sự vận chuyển thịt chó qua biên giới với mục đích thương mại, để nghiên cứu sự ảnh hưởng của việc truyền nhiễm bệnh dại.

Đừng quên ghi nhớ 13 từ vựng này bằng phương pháp flashcard tiếng Anh nhé! Chúc các bạn luôn tìm thấy niềm vui trong việc học tiếng Anh của mình.

 

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print