Home / Bí quyết / Flashcard tiếng anh về thương mại điện tử

Flashcard tiếng anh về thương mại điện tử

Flashcard tiếng Anh hôm nay sẽ giới thiệu các bạn một vài từ vựng có liên quan đến một hình thức kinh doanh mới, thông qua Internet, đó chính là Thương mại điện tử (TMĐT). Tất nhiên, BlueUp sẽ chỉ giới thiệu cho các bạn các từ vựng phổ biến nhất trong loại hình này, cũng như nói sơ lược về sự phát triển và tính chi phối của TMĐT với thị trường kinh doạn hiện nay nhé! Nghe chừng khá khô khan, nhưng đây là loại hình kinh doanh cực kì thú vị và được các chuyên gia đánh giá là môi trường đầy tiềm năng, dễ bứt phá và có bước phát triển nhanh chóng trong tương lai đó! Biết đâu, học xong các từ vựng cơ bản, bạn lại hứng thú với TMĐT thì sao nhỉ?

  1. E-commerce (n) electronic commerce or EC.

commercial transactions conducted electronically on the Internet – Thương mại điện tử. Các hoạt động thương mại điện tử được thực hiện thông qua mạng Internet.

+ Có 1 câu nói thế này: “E-commerce. It’s an evolution, not a revolution.”

  1. Revolution /rɛvəˈluːʃ(ə)n/(n) a forcible overthrow of a government or social order, in favour ofa new system – cuộc cách mạng/ sự cải tiến.
  2. Evolution/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/ or /ˈɛvəluːʃ(ə)n/ (n) the process by which differentkinds of livingorganism are believedto have developed from earlier forms during the historyof the earth. = natural selection – sự lựa chọn tất yếu/ tự nhiên.
  3. E-commerce market size: quy mô thị trường TMĐT.
  4. B2B = business to business: mô hình kinh doanh TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp.
  5. B2C = business to customer: mô hình kinh doanh TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng (người tiêu dùng).

 

Today, ecommerce in Vietnam is worth more than $700 million and by some estimates, it may hit $1.3 billion in 2015. But these numbers may be dubious. As Ho Khanh, CEO ofCungMua, has stated, it’s not clear what the methodology for obtaining those numbers is. The murkiness of the methodology soon becomes evident when you look more closely at some of Vietnam’s top ecommerce companies. There’s a huge gray area between online and offline commerce.

 

  1. by some estimates,… theo một số ước tính/ tính toán…
  2. dubious /ˈdjuːbɪəs/ (adj) hesitating or doubting – hồ nghi
  3. methodology/mɛθəˈdɒlədʒi/ (n) a system of methods used in a particular area of study or activity.
  4. murkiness/ˈməːkɪnəs/ (n) sự âm u/ tối tăm.

+ murky (adj) = gloomy & dark: tối tăm, âm u.

Đọc và dịch đoạn văn ngắn trên (nguồn techinassia.com), nhận thấy đây thực sự là một lĩnh vực tương đối mới ở thị trường kinh doanh Việt Nam. Bằng chứng là chúng ta chưa đảm bảo được nguồn lợi nhuận ổn định, chưa khai thác hết được tiềm năng mà TMĐT có, nếu không muốn nói là hiện tại người tiêu dùng vẫn còn khá dè dặt khi thực hiện mua (bán) qua kênh thương mại này. Vậy làm sao để phát triển loại hình kinh doan “béo bở” này nhỉ?

 

Các bạn nhớ xem phần 2 nha. Hôm nay học 10 từ vựng là đủ rồi, các từ đều có trong flashcard tiếng Anh đó. Nếu không làm thủ công bằng tay được thì có thể mua. 😀

                                                                                                                       

 

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print