Home / Bí quyết / Flashcard tiếng anh – vì sao trẻ em nên học bơi?
flashcard tiếng anh
flashcard tiếng anh

Flashcard tiếng anh – vì sao trẻ em nên học bơi?

Buổi học cùng BlueUp lại quay lại rồi đây. Hôm nay chúng mình cùng thảo luận giả thiết “Tại sao người Việt Nam nên học bơi” nha. Các từ vựng sẽ được BlueUp giải nghĩa rõ ràng, các bạn nhớ cho từ mới vào bộ flashcard tiếng Anh của cá nhân nhé!


Everyone’s aware of how dangerous the traffic in Vietnam can be. But do you know that between one and 10 children, per day, drown in Vietnam? It’s an irony that Australians living on one of the driest continents in the world, yet surrounded by 25,000 kilometers of coastline with more than 10,000 beaches, grow up learning the dangers of water and the need to learn to swim well enough to survive in the water. My mother and my elementary school both insisted on swimming lessons, although swimming is not a compulsory subject in Australian education anymore. Interestingly, official organizations in my country such as the Royal Life Saving Society are calling for the re-introduction of mandatory swimming lessons for all elementary school children. Vietnam has a 3,260 kilometer-long coastline with hundreds of beaches and 41,900 kilometers of waterways, rivers, streams and so on, so it should place the need to acquire swimming skills squarely in the nation’s curriculum.

  1. be aware of +V-ing/adj: biết, nhận thức.

+ awareness /əˈwɛːnəs/ (n) sự nhận thức

  1. to be drowned/ drown /draun/ (v) chết đuối/bị chết đuối.
  2. continent /’kɔntinənt/ (n) lục địa, đại lục
  3. compulsory /kəmˈpʌls(ə)ri/ (adj) bắt buộc >< optional: lựa chọn => compulsorry subject: môn học bắt buộc >< optional subject.
  4. be insisted on doing st: khăng khăng (làm điều gì)
  5. mandatory /ˈmandət(ə)ri/ (adj) thuộc sự ủy nhiệm, ủy thác

+ mandator /’mændeitə/ (n)  người ủy nhiệm, người ủy thác

Vì đoạn trên không quá khó nên BlueUp không dịch nhé, các bạn thử làm dần cho quen nào.

 

It’s not a luxury; it’s a necessity to learn. Interaction with the water in Vietnam for children is a daily activity exposing them to the hazard with little knowledge of how to deal with problems in the water. Children here cross, wade or walk or take river boats at rivers and creeks to go to school. Heavy seasonal rain in the mountains, flash flooding and occasional urban flooding add to all these risks. Adding to the dangers is the extensive lack of safe, strong bridge crossings for the general rural population. Water safety is mostly taught as a textbook activity but should be a compulsory rural school subject as well. With few educational resources available or money for swimming pools or paid instructors – the problem remains difficult to resolve or improve without outside assistance. This brings me to the great work being done by Swim Vietnam, a non-governmental organization founded by Joanne Stewart in 2008. Swim Vietnam is a shining example of what can be done instead of throwing our hands in the air and imagining the problems are too big to overcome. They also run courses for pool lifeguards, First Aid and CPR, which is an emergency technique to help people breathe and pump blood through their bodies until professional medical help can arrive. As for the schools – got a teacher who loves swimming? Get them trained with Swim Vietnam! I’d love to see schools develop coloring-in competitions on water safety or perform a school play based on this theme. How about “Know the water before you swim” T-shirts? It would be fantastic to have swimming safety slogans on kids’ helmets! Media! Where are you? It’s your duty to promote the cause of children being safe too! What do you think? Do you have a good idea that can help spread the lesson?

 

  1. to expose /iks’pouz/ (v)
  2. hazard /’hæzəd/ (n) mối nguy/ sự may rủi. Nghĩa trong bài là ‘mối nguy’.

+ hazadous (adj) nguy hiểm.

  1. wade /weid/ (v) lội qua (nước, sông…). Ex: to wade through the mud: lội bùn.

                            (n) sự lội qua (sông, nước…)

  1. instruction /ɪnˈstrʌkʃ(ə)n/ (n) sự hướng dẫn/ sự chỉ dẫn

+ instructor /in’strʌktə/ (n) người hướng dẫn/ người dạy/ thầy giáo.

+ instruct (v) hướng dẫn/chỉ dẫn. – a direction or order.

Có thể các bạn nhỏ ở thành phố đã quen với việc được bố, mẹ điều khiển trên những phương tiện giao thông hết sức phổ biến như ô tô, xe máy, xe đạp nên nghĩ việc biết bơi và học bơi hoàn toàn không quan trọng. Tuy nhiên sau khi đọc đoạn văn trên (trích từ tuoitrenews số ra ngày 16/3/15) thì có lẽ các bạn nhỏ và các bậc phụ huynh nên suy nghĩ lại và cân nhắc việc cho con mình học bơi đúng không 😀 Đơn giản, khi gia đình có những chuyến đi biển xa du lịch, kĩ năng này cũng giúp chúng ta yên tâm được phần nào với con em mình. Còn các bạn cũng đừng quên học các từ này trong bộ flashcard tiếng Anh nhé!

 

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print