Home / Bí quyết / Học từ vựng tiếng anh về bóng đá
từ vựng tiếng anh về bóng đá

Học từ vựng tiếng anh về bóng đá

Từ vựng tiếng Anh hôm nay với chủ đề Bóng đá đảm bảo sẽ làm các bạn nam hứng thú luôn nè! :3 Vừa ôn lại những thuật ngữ về banh bóng lại vừa học thêm được từ vựng, quá tiện luôn đúng không?

  1. defender (n.)  /di’fendə/ với các nghĩa là người che chở, người bảo vệ hay là người cãi, người biện hộ, người bào chữa. Nhưng trong bóng đá thì đây là thuật ngữ chỉ vị trí hậu vệ nhé! Hậu vệ chính là cầu thủ chơi ở vị trí phía sau hàng tiền vệ và có nhiệm vụ hỗ trợ cho thủ môn, ngăn cản đối phương ghi bàn thắng. Hiện tại, trong bóng đá có bốn loại hậu vệ gồm: trung vệ, hậu vệ quét, hậu vệ tự do và hậu vệ cánh. Các hậu vệ cánh tấn công hay nhất hiện nay có thể kể đến Ashley Cole (Anh/Chelsea), Jordi Alba (TBN/Barcelona), Philipp Lahm (Đức/Bayern Munich),…

Ex: Owen surged between two defenders, then drove the ball out of the reach of the goalkeeper

  1. Tiện thể cho câu ví dụ ở trên là từ goalkeeper – với nghĩa thủ môn. Thủ môn xuất sắc nhất mọi thơi đại có thể kể đến Gordon Banks, Peter Schmeichel,  Peter Shilton,…
  2. Goal line nghĩa là vạch khung thành, ngoài đường khung thành còn có đường biên – touchline. Còn danh từ goal lại mang nghĩa là bàn thắng. Bạn có biết phản lưới nhà là gì không? Là at own goal nhé!

 

  1. A head-to-head = a way of deciding which team is ranked higher if two teams are level (or equal) on points. For example, if team A and B both have six points, but team A beat team B in the head-to-head game, team A will be ranked above team B: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên).
  1. Sân thi đấu bóng đá được goi là pitch. Equalizer (n) là bàn thắng cân bằng tỉ số.

FIFA là Liên đoàn bóng đá thế giới (tiếng Pháp: Fédération internationale de football association) mà FIFA là từ viết tắt của nó.

 

  1. The kick-off mang nghĩa là cú phát/ quả giao bóng (the first kick of the game when two players from the same team in the centre circle play the ball and start the match. Also the first kick after half-time or after a goal has been scored).
  2. A goal-kick  là quả phát bóng từ vạch 5m50 (a kick taken from the 6-yard line by the defending team after the ball has been put over the goal line by the attacking team).
  3. A free-kick (the kick awarded to a team by the referee after a foul has been committed against it) mang nghĩa là quả đá phạt.

Tạm dừng hôm nay thôi nào. Blue Up đây là những từ vựng tiếng Anh về chủ đề Bóng đá cơ bản nhất rồi đấy. Chúc các bạn ngày mới vui nha 😀

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print