Home / Bí quyết / Bài 6: Học từ vựng TOEIC theo chủ đề
Học từ vựng TOEIC theo chủ đề

Bài 6: Học từ vựng TOEIC theo chủ đề

Hôm nay BU sẽ giới thiệu các từ vựng nằm trong danh sách 600 từ vựng TOEIC theo chủ đề để những bạn có ít thời gian có thể ghé blog này, cập nhật và học từ vựng TOEIC theo chủ đề mỗi ngày nhé.

Học từ vựng TOEIC theo chủ đề

Accounting

240 Accounting accounting kế toán
241 accumulate tích lũy, thu thập
242 asset tài sản
243 audit kiểm toán
244 budget ngân sách
245 build up gia tăng
246 client khách hàng(của dịch vụ)
247 debt món nợ
248 outstanding adj. còn tồn đọng, chưa giải quyết
249 profitably có lợi,sinh lời
250 reconcile cân đối
251 turnover doanh thu

 

Học từ vựng TOEIC theo chủ đề (3)

Đắng lòng kinh tế suy thoái, doanh thu hàng tháng mẹ cho BU đi xuống. Người nông dân phải làm sao?

Investments

252 Investments aggressively hùng hổ, hung hăng
253 attitude thái độ
254 commit cam kết
255 conservative adj. bảo thủ, dè dặt
256 fund quỹ
257 invest đầu tư
258 long-term adj. dài hạn, lâu dài
259 portfolio danh sách vốn đầu tư
260 pullout rút khỏi,ngừng tham gia
261 resource tài nguyên, nguồn lực
262 return lợi nhuận
263 wisely adj. một cách khôn ngoan

Taxes

264 Taxes calculation tính toán, đo lường
265 deadline hạn chót
266 file đệ trình, kê khai
267 fillout hoàn thành
268 give up bỏ, ngưng
269 joint adj. chung
270 owe nợ
271 penalty hình phạt, án phạt
272 preparation sự chuẩn bị
273 refund hoàn trả
274 spouse người bạn đời
275 withhold giấu, giữ lại
Học từ vựng TOEIC theo chủ đề (4)

Tại sao tui phải nhận cái penalty (hình phạt) 10000$, huhu :((

Financial statements

276 Financial statements desire ước muốn
277 detail trình bày chi tiết
278 forecast dự báo
279 level mức độ
280 overall adj. tổng quan
281 perspective quan điểm, cái nhìn
282 project dự đoán
283 realistic adj. thực tế
284 target nhắm đến
285 translation biên dịch
286 typically đặc thù
287 yield lợi tức

Property and departments

288 Property and departments adjacent adj. kế bên
289 collaboration cộng tác
290 concentrate tập trung
291 conductive adj. hữu ích (có tính dẫn truyền)
292 disruption cắt ngang
293 hamper cản trở
294 inconsiderately vô ý tứ, vô lễ
295 lobby tiền sảnh
296 move up tiến lên, thăng tiến
297 open to adj. dễ bị…
298 opt chọn
299 scrutiny sự kiểm soát chặt chẽ
Học từ vựng TOEIC theo chủ đề 5

No! Đừng để yếu tố bên ngoài làm xao nhãng, tác động cắt ngang mạch học TOEIC của bạn.

Nếu có bất kỳ khó khăn gì khi học từ vựng TOEIC theo chủ đề, bạn hãy comment tại đây để BU giải đáp nha.

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print