Home / Bí quyết / Từ vựng tiếng Anh cho môn nghệ thuật Parkour
Từ vựng tiếng Anh cho môn nghệ thuật Parkour

Từ vựng tiếng Anh cho môn nghệ thuật Parkour

Ngoài tiếng Anh và đam mê học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày cùng với Blue Up dễ thương ra thì các bạn còn có mối quan tâm hay sở thích nào nữa không nè? 😉 Dạo này BU để luyện thêm khả năng nghe và độ nhanh nhạy với mặt chữ, hay xem mấy kênh truyền hình của nước ngoài lắm, đặc biệt là Mỹ và Úc đó! Hồi bữa xem một chương trình ở kênh thể thao của Úc (tất nhiên là có phụ đề cả Anh lẫn Việt nhé :P), BU phát hiện ra mình mới tìm được một niềm đam mê mới ngoài việc học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày, đó là môn “thể thao” Parkour.

Thực ra, Pakour chưa được công nhận là một môn thể thao, nó rất gần với thể thao nhưng lại mang một ít màu sắc của breakdance và hiphop, pha chút nét gì đó của nghệ thuật di chuyển nữa.

Parkour là bộ môn bao gồm Free running (chạy tự do) và các hoạt động khác. Tuy đã khá quen mặt với giới trẻ nước ngoài nhưng khái niệm này vẫn còn khá mới mẻ với các bạn Việt Nam mình đấy. Đó cũng chính là lí do mà BU thấy tò mò và cực kì muốn được thử sức một lần á.

Một số thuật ngữ hoặc các từ hay dùng trong bộ môn này là:

  1. agile /ˈadʒʌɪl/ (adj): gần nghĩa với “quick”“nimble” nha
    + able to move quickly and easily (nhanh nhẹn, lanh lợi…)
    + relating to or denoting a method of project management, used especially for softwaredevelopment, that is characterized by the division of tasks into short phases of work andfrequent reassessment and adaptation of plans
             
    agility /əˈdʒɪlɪti/ (n)
    agilely (adv)
    Đúng là môn này cần sự dẻo dai, linh hoạt và phải cực kì nhanh nhẹn, lanh lợi,… đó chính là điểm đặc trưng khi nhắc tới Parkour đó 😛
  2. traceur (n) a person who takes part in the activity of parkour or free – running
    + Cũng giống như các bộ môn khác, người tham gia đá bóng trong môn thể thao bóng đá gọi là cầu thủ, ở một số môn gọi là vận động viên,… thì người chơi parkour cũng được “bắt mặt gọi tên” với từ traceur. Thực ra từ vựng tiếng Anh này lại có nguồn gốc từ tiếng Pháp lận đấy.
  3. leave no trace : tuyệt tích, không để lại dấu vết.
    Đây được coi là một trong những dự án đầu tiên mà bộ môn này mở ra nhằm huấn luyện và trang bị cho các traceurs về cách bảo vệ mình an toàn khi thực hiện các động tác luồn người, lách qua các chướng ngại vật.
    “…promoting to traceurs the importance of training safe, respecting the environment and the people around them…”
  4. obstacle (n) a thing that blocks one’s way or prevents or hinders progress

+ Nói chung đó là những trở ngại, các chướng ngại vật thử thách các traceurs về khả năng luồn lách, nhanh trí.

 

  1. going mainstream: becoming well-known and accepted
    + Trở nên phổ biến và được nhiều người chấp nhận

Đó là  một số từ ngữ thường xuyên dùng ở bộ môn nghệ thuật Parkour mới mẻ này. Blue Up hi vọng đã truyền tải được lượng từ vựng tiếng Anh và chút kiến thức về loại hình đang gây sốt giới trẻ hiện nay. Hẹn gặp các bạn ở những bài học sau nhé!

 

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print