Home / Bí quyết / Từ vựng tiếng anh về Tết

Từ vựng tiếng anh về Tết

Hôm nay flashcard tiếng Anh sẽ cung cấp cho chúng ta từ vựng tiếng anh nào đây ta 😛

Tết đang đến gần lắm rồi, có bạn nào còn muốn học từ không nhỉ? BlueUp lười quá. Hay hôm nay mình tìm hiểu về chính ngày Tết cổ truyền của dân mình đi ha. Người Việt nói về Tết Việt thì chuẩn rồi nhỉ, vì mình đã bao nhiêu năm đón Tết rồi còn gì, nhưng mà hôm nay mình viết tiếng Anh rồi sau đó lại dịch sang tiếng Việt đi. Vừa vui, vừa học vừa chơi đó.

Tet is the most important festival of the Vietnamese calendar. It marks the beginning of the lunar new year, which is celebrated in China as well. Festivities occur throughout the country, but this is a family holiday and many of the traditions of observance occur in the home. The official holiday lasts three days, but celebrations continue for at least the first week of the new year.

Before The New Year

Preparations begin about a week before the new year. Homes are cleaned out in the hopes of getting rid of the past year’s bad luck, and some families go so far as to repaint their house’s exterior. It also is believed to be lucky to buy new clothes and get a fresh haircut. At midnight on New Year’s Eve, Vietnamese families conduct the ritual Le Tru Tich, which involves gongs, firecrackers and other noisy items to chase out the old year and ring in the new.

New Year’s Day Traditions

On New Year’s Day, most families meet to exchange gifts and have a traditional meal, and also perform a ceremony to appease the kitchen god. Homes are decorated with the hoa mai flower and all thoughts of sadness are supposed to be avoided. Children are encouraged not to fight or cry and anyone in mourning is shunned because it is bad luck to be associated with death on New Year’s Day. Many families plant a new year’s tree in front of the house and wrap it with lucky red paper. The tree is removed at the end of the first week of the new year. After the family meal, many Vietnamese attend the local pagoda to worship ancestors.

  • to mark /mɑːk/ (v) đánh dấu, ghi dấu.
  • as well: tương đối nghĩa với ‘also’. Tuy nhiên, có chút khác biệt cần nhớ. Nếu ‘also’ đứng ngay sau Verb – động từ, thì ‘as well’ đứng ở cuối câu. (Như bạn cũng thấy ở câu đoạn trên).
    Eg: a, Kindly give us your shirt as well.

b, Kindly also give us your shirt.
=>  Hai ví dụ này không khác nhau về nghĩa, chỉ khác một điều là as well đặt cuối câu còn also đặt trước động từ. Đây cũng là ví trị thông thường của as well (ở cuối câu), còn also có thể đặt ở đầu câu hoặc giữa câu.

·         festivity/fɛˈstɪvɪti / (n) (plural: festivities) The celebrationof something in a joyful and exuberant way – sự hân hoan, sự vui mừng.

  • festival (adj) thuộc về ngày hội
    (n)   ngày hội
  • ritual/ˈrɪtʃʊəl/ (n) a religious or solemn ceremony consisting of a series of actions  performed according to aprescribed order – lễ nghi, nghi thức. Synonym: ceremony, rite,
    (adj) thuộc lễ nghi
  • gong /gɔɳ/ (n) cái cồng, cái chiêng
  • fire-cracker /’faiə,krækə/ (n) pháo. Cái này, bây giờ bị cấm sử dụng rồi các bạn nhé. Tết tuyệt đối không được đốt pháo đâu, nếu không sẽ phải chịu xử phạt hành chính đó nha.
  • to exchange (of…) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v) an act of giving one thing and receiving another (especially of the same kind) in return. – trao đổi.

Eg: Negotiations should lead to an exchange of land for peace. – Sự đàm phán nên dẫn đến một sự trao dổi đất đai trong hòa bình.
+ Synonyms: to trade/to trade-off, to interchange.

  • to appease /əˈpiːz/ (v) an ủi, giải khuây
    +  to appease someone’s anger : làm cho ai nguôi giận
  • the kitchen god (n) vua bếp/ ông táo.
  • to mourn /mɔːn/ (v) than khóc, thương tiếc/ để tang.
  • to shun /ʃʌn/ (v) persistentlyavoid, ignore, or reject(someone or something) through antipathy or caution – tránh, lảng xa ra.
  • ancestor /ˈansɛstə/ (n) a person, typically one more remote than a grandparent, from whom one is descendedtổ tiên.
  • observance /əbˈzəːv(ə)ns/(n) the practice of observing the requirements of law, morality, or ritual – phong tục (nghĩa trong bài).

In The Cities

In major cities, such as Ho Chi Minh and Hanoi, Tet celebrations are more similar to new year celebrations in western countries. People attend events in dance clubs and bars. This is a time of enjoyment and there is a lot of eating and drinking involved in the celebrations. Fireworks are set off to scare away the evil spirit Na A. Stores and neighborhoods decorate with colored lights and red banners.

Đoạn dưới đây các bạn tự dịch được nhé, vì BlueUp thấy không có nhiều từ vựng tiếng Anh lắm đâu, trong khả năng các bạn hết thôi đấy. Chúc các bạn có một cái Tết thật bình an bên gia đình, gặp nhiều niềm vui, điều may mắn, luôn vui vẻ và thành công trong học tập cũng như trong công việc. Và đặc biệt một điều là năm mới nhưng cũng đừng lơ là chuyện học hành từ mới trong bộ flashcard tiếng Anh nhé! 😀

Things To Know

With the exception of the hospitality industry, most businesses close down for the entire week of Tet celebrations. Because the holiday is an important time for Vietnamese families to spend time together, travel in Vietnam is as hectic as Christmas travel is in many other parts of the world. Any travel plans within the country must be arranged well in advance. Since most of the celebration takes place in the homes of friends and family, visitors might feel left out for most of the week unless they have close friends or family in Vietnam.

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print