Home / Bí quyết / Từ vựng tiếng Anh với 40 tính từ thông dụng
mọi điều về từ vựng tiếng Anh học thuật - phần 1

Từ vựng tiếng Anh với 40 tính từ thông dụng

Chào! Hôm nay trời đẹp ghê!, Bạn kia xinh quá!, Sao hôm nay mẹ khó tính vậy ta?… Các bạn có thấy là các tính từ được sử dụng rất  nhiều trong giao tiếp hàng ngày của chúng ta không? Cho nên, bài viết này Blue Up sẽ chia sẻ với các bạn “list” từ vựng tiếng Anh về những tính từ được sử dụng nhiều trong cuộc sống nhé!

Hôm nọ, Blue Up có xin việc ở một công ty kia, họ cho tình huống như thế này:
Có hai sinh viên đến ứng tuyển vào vị trí nhân viên cho tập đoàn, với lối tính cách hoàn toàn trái ngược nhau. Anh Nguyễn Văn Cầu Tiến và Chị Nguyễn Thị Cầu Toàn. Để xem nào, nếu chỉ dùng tính từ không thôi để mô tả về con người thì Blue Up sẽ lập bảng cho dễ hiểu, nhân tiện mình học song ngữ để thêm  ít từ vựng tiếng Anh vào nè:

Anh Nguyễn Văn Cầu Tiến Chị Nguyễn Thi Cầu Toàn

 

aggressive /ə’gresiv/ hung hăng cheerful/amusing /’tʃjəful/ – /ə’mju:ziɳ/ vui vẻ
ambitious /æm’biʃəs/ có nhiều tham vọng creative /kri:’eitiv/ sáng tạo
careful /’keəful/ cẩn thận dependable /di’pendəbl/: đáng tin cậy
cautious /’kɔ:ʃəs/ thận trọng, cẩn thận dumb /dʌm/: không có tiếng nói
clever /’klevə/ khéo léo enthusiastic /in’θju:zi’æstik/: hăng hái, nhiệt tình
competitive /kəm’petitiv/ competitive /kəm’petitiv/ easy-going /’i:zi,gouiɳ/: dễ tính
confident /’kɔnfidənt/: tự tin faithful /’feiθfuli/: chung thuỷ
extroverted /ˈek.strə.vɜːtid/: hướng ngoại introverted /,introu’və:tid/: hướng nội
imaginative /i’mædʤinətiv/: giàu trí tưởng tượng generous /’dʤenərəs/: rộng lượng
intelligent /in’telidʤənt/ thông minh gentle /’ʤentl/: nhẹ nhàng
observant /əb’zə:vənst/: tinh ý humorous /’hju:mərəs/ : hài hước
quite /kwait/: ít nói honest /’ɔnist/: trung thực
stubborn /’stʌbən/: bướng bỉnh(as stubborn as a mule) kind /kaind/: tử tế
reckless /’reklis/: hấp tấp loyal /’lɔiəl/: trung thành
pessimistic /,pesi’mistik/: bi quan optimistic /,ɔpti’mistik/: lạc quan
hot-temper: nóng tính patient /’peiʃənt/: kiên nhẫn

 

cold /kould/: lạnh lùng rational /’ræʃənl/: có lý trí, có chừng mực
Unpleasant /ʌn’pleznt/: khó chịu sincere /sin’siə/: thành thật, chân thật
talkative /’tɔ:kətiv/: lắm mồm polite /pə’lait/: lịch sự
selfish /’selfiʃ/: ích kỷ tactful /ˈtækt.fəl/: khéo xử, lịch thiệp

Anh Cầu Tiến tuy hung hăng, hiếu thắng; làm việc bảo thủ và lạnh lùng, khó gần, sống khép kín ích kỉ nhưng có tài và thực lực. Chị Nguyễn Thi Cầu Toàn lại là người vui vẻ, dễ gần, lịch thiệp, luôn hòa nhã với mọi người nhưng khả năng lại kém, không có thực lực. Đấy, hỏi bạn sẽ chọn sinh viên nào vào công ty vậy! Cá nhân Blue up, quan trọng nhất là thái độ, vậy nên Blue up chọn chị Nguyễn Thị Cầu Tiến. Dù bạn không làm tốt nhất, nhưng chỉ cần có tinh thần học hỏi và thái độ hòa nhã với mọi người là được.

 

Chỉ qua một tình huống vừa rồi thôi, Blue up và các bạn đã học được hơn 40 từ vựng tiếng Anh nói về các tính từ thông dụng trong cuộc sống hàng ngày đấy!

Bình luận

bình luận

2 comments

  1. Simply desire to say your article is as surprising.
    The clearness on your post is simply spectacular and i
    could assume you’re a professional on this
    subject. Fine with your permission allow me to snatch your RSS feed
    to keep updated with forthcoming post. Thanks 1,000,000 and
    please keep up the gratifying work.
    Việt sin – Vsionglobal

  2. Excellent article. Keep writing such kind of info on your page.

    Im really impressed by it.
    Hello there, You have performed a great job. I’ll definitely digg it and in my view suggest to my friends.

    I’m sure they will be benefited from this web site.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print