Home / Sự kiện / Flashcard tiếng Anh – Chó, thú cưng hay đặc sản (phần 1)

Flashcard tiếng Anh – Chó, thú cưng hay đặc sản (phần 1)

Lại đến giờ học với flashcard tiếng Anh rồi, các bạn có hào hứng không nhỉ. Hôm nay, BlueUp muốn nói về đề tài đang được đem ra bàn tán và tranh cãi khá sôi nổi: The argument for eating dog.  Dưới những góc nhìn khác nhau, quan niệm văn hóa khác nhau. Liệu loài chó đối với chúng ta, là bạn hay đơn thuần chỉ như một thứ đặc sản có mặt trên bàn nhậu?

…Every year, hundreds of thousands of dogs are snatched in Thailand, then smuggled into VietNam, destined for HaNoi’s top restaurants and street stalls. Demand for dogmeat is so high that supply has become a highly lucrative – and brutal – black market…

1. to snatch (v) Steal something or kidnap someone by seizing or grabbing suddenly – bắt cóc, bắt trộm (nghĩa trong bài).
+ to be snatched…: bị bắt trộm
+ từ đồng nghĩa: to steal, to kidnap.
2. to smuggle  (into) /ˈsmʌɡ(ə)l/ (v) Move goods illegally into or out of a country – buôn lậu, mang lén.
+ eg: They smuggled drugs into Britain. – Họ buôn lậu thuốc tây vào địa phận nước Anh.
3. be destined (to/for)  /ˈdɛstɪnd/ (adj) (số mệnh) đã được định đoạt/ nhắm đến, hướng về.
+eg: …a flight destined for New York – một chuyến bay hướng tới thành phố NewYork.
4. be lucrative /’lu:krətiv/ (adj) Producing a great deal of profit – có lợi, sinh lợi cao.
+ từ đồng nghĩa: profitable.
5. be brutal /‘bru:tl/ (adj)  đầy thú tính, độc ác.
+ từ đồng nghĩa: be cruel, be bestial, be savage.
6. black market (n) thị trường/ chợ đen (thị trường buôn bán trái phép, buôn bán chui – illegal).

Hàng năm, có đến hàng trăm ngàn con chó bị bắt trộm ở Thái Lan sau đó buôn lậu sang thị trường Việt Nam, mang về cho các nhà hàng cao cấp hoặc quán ăn vỉa hè tại Hà Nội. Nguồn cầu về thịt chó rất cao khiến việc kinh doanh/cung cấp trái phép này sinh lợi khổng lồ trên thị trường chợ đen.

No one knows exactly when the Vietnamese started eating dog, but its consumption – primarily in the north – underlines a long tradition. And it is increasingly popular: activists claim up to 5 million of dogs are now eaten every year. Dog is the go-to dish for drinking parties, family reunions and special occasions. It is said to increase a man’s virility, warm the blood on cold winter nights and help provide medicinal cures, and is considered a widely available, protein-rich, healthy alternative to the pork, chicken and beef that the Vietnamese consume every day.

7. virility/vɪˈrɪlɪti/ (n): (In a man) the quality of having strength, energy, and a strong sex drive; manliness. – chất đàn ông.
[Dịch] Không ai biết chính xác người Việt bắt đầu ăn thịt chó từ khi nào, nhưng việc sử dụng/tiêu thụ chúng đặc biệt ở các tỉnh miền Bắc đã được truyền miệng từ lâu đời. Và nó ngày càng được ưa chuộng: hiện nay người dân ăn đến gần 5 triệu con chó/năm. Thịt chó là món ăn của những bữa nhậu, tụ họp gia đình hay vào những dịp/lễ đặc biệt. Nó được đồn rằng là món ăn làm tăng chất mạnh mẽ cho đàn ông, làm nóng người trong những ngày lạnh lẽo và giúp phòng chống bệnh tật, nó còn chứa nhiều giá trị sử dụng, giàu hàm lượng protetin, thức ăn nhiều chất dinh dưỡng thay thế cho thịt heo, gà, bò mà người Việt tiêu thụ hàng ngày.

Đây là những quan điểm của một bộ phận người Việt mình. Họ cho rằng đây là món ăn high-protein, help to increase man’s virility,… Đối với những kẻ buôn lậu, đây thực sự là hoạt động kinh doanh highly lucravative. Vậy những người yêu chó, nuôi chó và những nước phương Tây với quan niệm, tín ngưỡng văn hóa khác biệt sẽ nghĩ gì về việc ăn thịt chó người một bộ phận người Việt Nam, khi mà họ coi loài chó như một người bạn thực sự của con người. Cùng BlueUp đón xem phần 2 nhé! Cũng đừng quên là những từ vựng trên nằm trong bộ flashcard tiếng Anh đó, các bạn siêng năng học từ mới nhe.

 

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print