Home / Sự kiện / Flashcard tiếng Anh – Sự thật thú vị về đọc sách

Flashcard tiếng Anh – Sự thật thú vị về đọc sách

Bạn đã nghĩ đến việc lấy các từ vựng để học theo phương pháp flashcard tiếng Anh từ các fun facts (sự thật thú vị/vui) chưa? Ngoài sách, báo chí, truyện và các chương trình truyền hình, chương trình thực tế trên ti vi, chúng ta cũng hoàn toàn có thể thu thập được kha khá từ vựng hay và cấu trúc ngữ pháp từ việc đọc các funfacts trên internet nữa. Vừa mở mang kiến thức, vừa được cười thư giãn lại còn lấy được các từ hay cho vào bộ flashcard tiếng Anh nữa chứ. Quả là một mũi tên trúng đến tận ba, bốn đích luôn nhỉ! Cùng đọc một đoạn bình luận sau nhé:

“With the rise and increasing popularity of the internet and entertainment technology, it seems fewer and fewer people are reading books these days. If you’re one of those rare breed of people who still read books, you’ll be glad to know that the benefits of reading extend far beyond gaining knowledge or widening your intellectual horizons. According to statistics featured in an infographic by Canada’s National Reading Campaign, people who take time out of their day to read have better mental and physical health, their stress levels are lower, and they donate more to good causes…”

  1. to breed/bri:d/ (v) Produce or lead to something over a period of time – sản sinh/duy trì hay dẫn dắt điều gì đã qua thời kì hoàng kim của nó (nghĩa trong bài).
    + breed – bred – bred
    + Từ đồng nghĩa: reproduce.

Nghĩa thông dụng: + to breed (v) (Of animals) mate and then produce offspring – gây giống/chăn nuôi.                  
                                + breed (n) dòng giống, giống nòi.

  1. to extend/iks’tend/ (v) Cause to cover a wider area; make larger, cause to last longer. – kéo dài ra, làm cho rộng ra.
    + Từ đồng nghĩa: stretch out, prolong, string out.
    + extensiveness/ extension (n) sự mở rộng, sự kéo dài
    + extensive (adj) rộng rãi, bao quát
    Eg: They asked the government to extend its period of deliberation. Họ yêu cầu chính phủ kéo dài thời gian của cuộc tranh luận.
  2. beyond /bi’jɔnd/ (adv) vượt xa, ở phía xa, bên kia
    + Cụm từ hay dùng: beyond the memories,
  3. intellectual horizons (n) tầm nhận thức/ tầm nhìn (có sử dụng đến lý trí, trí óc mà không phải sử dụng cảm nhận hay bằng linh tính).
  4. campaign/kæm’pein/ (n) chiến dịch/ cuộc vận động.
  5. mental
  6. physical health (n) sức khỏe (về mặt thể chất)

Cùng với sự yêu thích ngày càng gia tăng của mạng internet và công nghệ giải trí, dường như ngày càng có ít người (có thói quen) đọc sách hiện nay. Nếu bạn nằm trong số ít những người vẫn duy trì thói quen đọc sách, bạn sẽ vui mừng rằng những lợi ích của việc đọc sách còn vượt xa ngoài lượng kiến thức đạt được hoặc mở rộng tầm nhìn của bản thân. Theo một thống kê dưới dạng inforgraphic được thực hiện bởi Canada’s National Reading Campaign (một cuộc vận động/chiến dịch đọc sách quốc qua của Canada), những người dành thời gian trong ngày để đọc sách thì có trí tuệ và thể chất tốt hơn, mức độ căng thẳng thấp hơn người bình thường,…

Một số thông tin thú vị:
– Readers are more likely to help non – profit organizations.
– Reading reduces stress 68% more than listening to music, 100% more than drinking a cup of tea, 300% more than going for a walk, 600% more than playing video games.

So… get those books out!

 

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print