Home / Từ vựng / 600 Từ Vựng TOEIC / 600 Từ Vựng TOEIC Theo Chủ Đề (23) – Investment
Từ vựng TOEIC theo chủ đề Investments
Từ vựng TOEIC theo chủ đề Investments

600 Từ Vựng TOEIC Theo Chủ Đề (23) – Investment

600 từ vựng TOEIC bằng Flashcard

Series 600 từ vựng TOEIC theo chủ đề theo chủ đề đã sẵn sàng. Chỉ chờ bạn nhào vô “quất” ngay thôi. Còn chờ gì nữa, lấy giấy bút lên làm bài tập cùng BU nhé 😀

Từ vựng ch đ “Investments”

252 Investments(Đầu tư) aggressively hùng hổ, hung hăng
253 attitude thái độ
254 commit cam kết
255 conservative adj. bảo thủ, dè dặt
256 fund quỹ
257 invest đầu tư
258 long-term adj. dài hạn, lâu dài
259 portfolio danh sách vốn đầu tư
260 pullout rút khỏi,ngừng tham gia
261 resource tài nguyên, nguồn lực
262 return lợi nhuận
263 wisely adj. một cách khôn ngoan

Luyện nhớ 600 từ vựng cho bài thi TOEIC

1. Short conversations 

Read the following conversations and see how the new words are used

[M] .

[W] [M] .

 

[W] [M] ?

[W]

 

[M] .

[W] .

[M]

 

[W] .

[M] [W]

 

2. Word Families 

Choose the word that best completes the sentence.

 

 

1.

(A)

(B)

(C)

(D)

2.

(A)

(B)

(C)

(D)

3.

(A)

(B)

(C)

(D)

4.

(A)

(B)

(C)

(D)

5.

(A)

(B)

(C)

(D)

6.

(A)

(B)

(C)

(D)

 

3. Short talk

Read the following passage and write the appropriate form of the new words in the blanks below

 

 

Choose the underlined word or phrase that should be rewritten and rewrite it.

 

Nếu bạn có thắc mắc gì về câu hỏi luyện 600 từ vựng cho bài thi TOEIC hãy comment ngay ở đây, BU sẽ trả lời 😀

 

Xem thêm các Chủ đề khác tại đây 600 từ vựng TOEIC theo chủ đề.

600 từ vựng TOEIC bằng Flashcard

Bình luận

bình luận

Email
Print