Home / Từ vựng / Phân biệt từ / Phân biệt từ alternate và alternative

Phân biệt từ alternate và alternative

Alternate và alternative với nghĩa gần như tương đương, thật dễ làm chúng ta nhầm lẫn, một số người bản ngữ cũng không thể phân biệt được cách dùng 2 từ này. Tuy nghĩa khá giống nhau, nhưng cách dùng có khác đôi chút, các bạn lưu ý nha.

alternate

alternative

Phát âm:/ˈɔːltəneɪt/Nghĩa: 

  • danh từ: người thay thế, người dự bị
  • Tính từ: xen kẻ
  • Động từ: xen kể, lần lượt kế tiếp nhau
Phát âm: /ɔːlˈtəːnətɪv/Nghĩa: 

  • danh từ là một sự lựa chọn
  • tính từ là: được thay đổi, luân phiên.
Ví dụ:

  • Noun: Several, including alternates, have taken notes and kept lists of evidence. (Washington Post)
  • verb: So it went on all day—heavy showers that lasted for a few minutesalternating with brief, bright intervals. (Mrs. Herbert Strang)
  • adjective: The alternate jersey will have an interlocking SD on the left chest. (Washington Post)
Ví dụ: 

  • Some harriers have evolved an alternative lifestyle — cross-dressing. (New York Times)
  • Diaspora, an alternative to Facebook, was founded by four New York University students in 2010. (Washington Post)
Mẹo:  alternate thường dùng cho các áo ô caro, bàn cờ… hoặc đội hình được xếp xen kẻ, …  Mẹo:  alternative chỉ những cái bạn muốn chọn, những cái làm bạn thích

Bình luận

bình luận

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Email
Print